Bản dịch của từ Xylulose trong tiếng Việt
Xylulose
Noun [U/C]

Xylulose(Noun)
sˈɪljʊlˌəʊz
ˈsɪɫjəˌɫoʊz
Ví dụ
02
Một loại carbohydrate tham gia vào các quá trình trao đổi chất.
A type of carbohydrate involved in metabolic processes
Ví dụ
03
Đường tinh thể là một đồng phân hình học của ribulose.
A crystalline sugar that is a stereoisomer of ribulose
Ví dụ
