Bản dịch của từ Xylulose trong tiếng Việt

Xylulose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xylulose(Noun)

sˈɪljʊlˌəʊz
ˈsɪɫjəˌɫoʊz
01

Một loại đường là ketose và là một chất trung gian trong con đường photphat pentose.

A sugar that is a ketose and an intermediate in the pentose phosphate pathway

Ví dụ
02

Một loại carbohydrate tham gia vào các quá trình trao đổi chất.

A type of carbohydrate involved in metabolic processes

Ví dụ
03

Đường tinh thể là một đồng phân hình học của ribulose.

A crystalline sugar that is a stereoisomer of ribulose

Ví dụ