Bản dịch của từ Yes madam trong tiếng Việt
Yes madam
Phrase

Yes madam(Phrase)
jˈɛz mˈædæm
ˈaɪz ˈmædəm
Ví dụ
02
Một lời xác nhận rằng điều gì đó đã yêu cầu hoặc đã được nói ra được chấp nhận
The acknowledgment that something has been requested or brought up has been accepted.
承认某事被要求或提出,已被接受。
Ví dụ
03
Dùng để gọi một người phụ nữ một cách lịch sự, thường trong các tình huống phục vụ hoặc khi thể hiện sự tôn trọng.
Used to respectfully address a woman, often in a service setting.
经常在服务场合用来尊称女性
Ví dụ
