Anh - Việt

Bản dịch của từ You could've fooled me trong tiếng Việt

you could've fooled me

Phrase

you could've fooled me (Phrase)

/jˈu kˈʊdəv fˈuld mˈi/
/jˈu kˈʊdəv fˈuld mˈi/
AI

Nghĩa 01

Một biểu hiện cho thấy sự không tin tưởng hoặc ngạc nhiên về sự lừa dối hoặc sai lầm của ai đó; người nói cảm thấy ngạc nhiên vì tình huống dường như có thể tin được.

An expression indicating disbelief or surprise about someone's deception or mistake; the speaker is surprised because the situation seemed credible.

Ví dụ
Bạn có thể đã lừa tôi; tôi hoàn toàn tin vào câu chuyện của Sarah.You could've fooled me; I believed Sarah's story completely.
Bạn có thể đã lừa tôi; tôi không nghĩ John sẽ nói dối.You could've fooled me; I didn’t think John would lie.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh