Bản dịch của từ You too trong tiếng Việt

You too

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

You too(Phrase)

jˈuː tˈuː
ˈju ˈtu
01

Một phản hồi để xác nhận một tuyên bố tích cực mà người khác đã đưa ra

A response to affirm a positive statement made by someone else

Ví dụ
02

Được sử dụng để diễn đạt sự đồng ý hoặc sự tương đồng trong cảm xúc hoặc quan điểm

Used to express agreement or similarity in feeling or opinion

Ví dụ
03

Cho thấy rằng có người khác cũng có cùng cảm nghĩ

Indicates that someone else also shares a sentiment

Ví dụ