Bản dịch của từ Youth-restoring trong tiếng Việt

Youth-restoring

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Youth-restoring(Adjective)

jˈuːθrɪstərɪŋ
ˈjuθrɪˈstɔrɪŋ
01

Góp phần khôi phục sự trẻ trung

Contributing to the recapturing of youthfulness

Ví dụ
02

Liên quan đến các liệu pháp hoặc sản phẩm giúp trẻ hóa làn da hoặc tinh thần.

Related to treatments or products that rejuvenate the skin or spirit

Ví dụ
03

Có khả năng khôi phục vẻ ngoài trẻ trung hoặc sức sống.

Having the ability to restore a youthful appearance or vitality

Ví dụ