Bản dịch của từ Zeaxanthin trong tiếng Việt

Zeaxanthin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zeaxanthin(Noun)

zˈɛksənθən
zˈɛksənθən
01

Zeaxanthin là một loại sắc tố carotenoid màu vàng đậm, có trong võng mạc của mắt và trong một số thực vật; thường được dùng làm phụ gia thực phẩm hoặc bổ sung dinh dưỡng để hỗ trợ sức khỏe mắt.

A deep yellow carotenoid pigment present in the retina of the eye and in some plants used as a food additive and supplement.

一种深黄色的类胡萝卜素色素,存在于眼睛的视网膜和部分植物中,常用作食品添加剂和营养补充剂。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh