Bản dịch của từ Zeolite trong tiếng Việt

Zeolite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zeolite(Noun)

zˈiəlaɪt
zˈiəlaɪt
01

Một nhóm khoáng vật gồm các aluminosilicat có nước của natri, kali, canxi và bari. Chúng có thể bị tách nước (khô) rồi tái hấp thụ nước dễ dàng và thường được dùng làm chất trao đổi cation và làm “sàng phân tử” (lọc phân tử).

Any of a large group of minerals consisting of hydrated aluminosilicates of sodium potassium calcium and barium They can be readily dehydrated and rehydrated and are used as cation exchangers and molecular sieves.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ