Bản dịch của từ Zingy trong tiếng Việt

Zingy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zingy (Adjective)

zˈɪŋɡi
zˈɪŋɡi
01

Đầy niềm say mê hoặc năng lượng; sôi động.

Full of zest or energy vibrant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hương vị sắc nét hoặc kích thích dễ chịu.

Sharptasting or pleasantly stimulating.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có tính chất mạnh mẽ, sống động hoặc thú vị.

Having a strong lively or exciting quality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh