Bản dịch của từ Zoetrope trong tiếng Việt

Zoetrope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zoetrope(Noun)

zˈoʊitɹoʊp
zˈoʊitɹoʊp
01

Một đồ chơi quang học thế kỷ 19 hình trụ, bên trong có nhiều tranh nối tiếp; khi quay tròn và nhìn qua các khe hẹp ở thành ngoài, các tranh hiện lên liên tiếp tạo cảm giác chuyển động liên tục.

A 19thcentury optical toy consisting of a cylinder with a series of pictures on the inner surface that when viewed through slits with the cylinder rotating give an impression of continuous motion.

一种19世纪的光学玩具,由一个圆筒和一系列图片组成,通过缝隙观看并旋转时产生连续运动的感觉。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh