Flashcard tổng hợp Từ vựng về Luật hôn nhân và gia đình 2 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | financial dispute resolution Một quy trình hoặc tập hợp quy trình được sử dụng để giải quyết các mâu thuẫn liên quan đến các vấn đề tài chính. | Noun | Một quy trình hoặc tập hợp quy trình được sử dụng để giải quyết các mâu thuẫn liên quan đến các vấn đề tài chính. A process or set of processes used to resolve conflicts related to financial matters. | |
2 | guardian Một người bảo vệ hoặc bảo vệ một cái gì đó. | Noun | Một người bảo vệ hoặc bảo vệ một cái gì đó. A person who protects or defends something. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
