Bản dịch của từ Plug trong tiếng Trung

Plug

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plug (Noun)

pləg
plˈʌg
01

A device for making an electrical connection between an appliance and the mains consisting of an insulated casing with metal pins that fit into holes in a socket.

插头

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A tired or old horse.

疲惫的老马

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A lure with one or more hooks attached.

钓鱼用的假饵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

A piece of solid material fitting tightly into a hole and blocking it up.

堵塞物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

A piece of tobacco cut from a larger cake for chewing.

一块烟草

Ví dụ

Plug (Verb)

pləg
plˈʌg
01

Block or fill in a hole or cavity.

堵住或填满空洞。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mention a product event or establishment publicly in order to promote it.

公开宣传产品或活动以吸引注意

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Proceed steadily and laboriously with a journey or task.

稳步前进

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Shoot or hit someone or something.

射击或攻击某人或某物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ