Bản dịch của từ Rough trong tiếng Trung

Rough

NounVerbAdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rough (Noun)

ɹəf
ɹˈʌf
01

(on a golf course) longer grass around the fairway and the green.

高尔夫球场上更长的草

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A preliminary sketch.

初步草图

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A disreputable and violent person.

流氓,暴徒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

An uncut precious stone.

未经过加工的宝石

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Rough (Verb)

ɹəf
ɹˈʌf
01

Make uneven.

使表面不平

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Work or shape (something) in a rough, preliminary fashion.

粗略地工作或塑形

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Live in discomfort with only basic necessities.

生活在困苦中,只有基本必需品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Rough (Adjective)

ɹəf
ɹˈʌf
01

Not exact or precise; approximate.

不准确或粗略的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(of a voice) harsh and rasping.

(声音)粗糙,刺耳

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Difficult and unpleasant or unfair.

艰难和不愉快的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Not finished tidily or decoratively; plain and basic.

未精修或缺乏装饰的;朴素而基本

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(of a person or their behaviour) not gentle; violent or boisterous.

粗暴的,不温和的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Having an uneven or irregular surface; not smooth or level.

表面不平坦;粗糙

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rough (Adverb)

ɹəf
ɹˈʌf
01

In a manner that lacks gentleness; harshly or violently.

粗暴地;猛烈地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ