Bản dịch của từ 12-sided solid trong tiếng Việt
12-sided solid
Noun [U/C]

12-sided solid(Noun)
dˈiːdˈɛsaɪdɪd sˈɒlɪd
ˈdiˈdiˈsaɪdɪd ˈsoʊɫɪd
Ví dụ
02
Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực bao gồm hình học, kiến trúc và game.
Used in various fields including geometry architecture and gaming
Ví dụ
03
Một ví dụ về khối mười hai mặt trong hình học
An example of a dodecahedron in geometry
Ví dụ
