Bản dịch của từ 12-sided solid trong tiếng Việt

12-sided solid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

12-sided solid(Noun)

dˈiːdˈɛsaɪdɪd sˈɒlɪd
ˈdiˈdiˈsaɪdɪd ˈsoʊɫɪd
01

Một hình khối hình học ba chiều với mười hai mặt phẳng là các đa diện.

A threedimensional geometric shape with twelve flat polygonal faces

Ví dụ
02

Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực bao gồm hình học, kiến trúc và game.

Used in various fields including geometry architecture and gaming

Ví dụ
03

Một ví dụ về khối mười hai mặt trong hình học

An example of a dodecahedron in geometry

Ví dụ