Bản dịch của từ A narrow focus of methods trong tiếng Việt

A narrow focus of methods

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A narrow focus of methods(Phrase)

ˈɑː nˈærəʊ fˈəʊkəs ˈɒf mˈɛθɒdz
ˈɑ ˈnɛroʊ ˈfoʊkəs ˈɑf ˈmɛθədz
01

Một cách tiếp cận hạn chế và cụ thể để đạt được mục tiêu

A specific limited approach to achieving a goal

Ví dụ
02

Tập trung vào một số kỹ thuật hoặc chiến lược nhất định

Concentration on a small set of techniques or strategies

Ví dụ
03

Nhấn mạnh vào một loạt các phương pháp cụ thể hơn là một phạm vi rộng hơn.

Emphasis on a particular set of methods rather than a broader scope

Ví dụ