Bản dịch của từ A walk in the park trong tiếng Việt

A walk in the park

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A walk in the park(Idiom)

01

Một nhiệm vụ dễ dàng hoàn thành.

An easy task to accomplish.

一件轻而易举的任务。

Ví dụ
02

Một trải nghiệm hoặc tình huống vui vẻ, thoải mái không lo nghĩ gì

An interesting and carefree situation or experience.

愉快而无忧的情景或经历

Ví dụ
03

Một hoạt động ít tốn công sức hoặc khó khăn.

An activity that requires minimal effort or difficulty.

这是一个几乎不费力气、容易完成的活动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh