Bản dịch của từ Abandoned lifeform trong tiếng Việt

Abandoned lifeform

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandoned lifeform(Noun)

ɐbˈændənd lˈaɪffɔːm
ˈeɪbənˌdoʊnd ˈɫaɪfˌfɔrm
01

Một sinh vật đã bị tách rời khỏi môi trường hoặc cộng đồng nguyên gốc của nó.

A lifeform that has been estranged from its original environment or community

Ví dụ
02

Một sinh vật sống sót độc lập sau khi bị bỏ rơi.

An organism that survives independently after being deserted

Ví dụ
03

Một sinh vật bị bỏ rơi hoặc bị lãng quên, thường chỉ về một loài hoặc cơ thể sống không còn được chăm sóc.

A being that has been left behind or neglected often referring to a creature or organism that is no longer cared for

Ví dụ