Bản dịch của từ Aberrate trong tiếng Việt

Aberrate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aberrate(Verb)

ˈæbɚˌeɪt
ˈæbɚˌeɪt
01

(động từ) Lệch hướng hoặc làm cho lệch hướng so với trạng thái, hướng hoặc tiêu chuẩn bình thường; gây ra sự sai lệch hoặc bất thường. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này còn dùng theo nghĩa 'làm méo mó' (distort) khiến có sự bất thường (aberration).

Chiefly US To distort to cause aberration in.

扭曲,导致异常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Lệch hướng, đi sai đường hoặc không còn theo lối cư xử, hành vi hoặc khuôn mẫu thông thường.

To go astray to deviate from a usual course or mode of behaviour.

偏离常规

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Aberrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Aberrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Aberrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Aberrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Aberrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Aberrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ