Bản dịch của từ Abortion trong tiếng Việt

Abortion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abortion(Noun)

əbˈɔɹʃn̩
əbˈɑɹʃn̩
01

Trong ngữ cảnh này, “abortion” chỉ một việc, đồ vật hoặc kế hoạch bị bỏ dở, làm tồi hoặc thất bại; một thứ khó chịu, kém chất lượng hoặc không thành công.

An object or undertaking that is unpleasant or badly made or carried out.

不成功的计划或事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động chấm dứt có chủ ý một thai nhi ở trong tử cung, thường được thực hiện trong khoảng các tuần đầu của thai kỳ (thường trong 28 tuần đầu).

The deliberate termination of a human pregnancy, most often performed during the first 28 weeks of pregnancy.

故意终止妊娠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Abortion (Noun)

SingularPlural

Abortion

Abortions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ