Bản dịch của từ Abridge trong tiếng Việt

Abridge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abridge (Verb)

əbɹˈɪdʒ
əbɹˈɪdʒ
01

Rút ngắn một tác phẩm (sách, phim, bài diễn văn, v.v.) bằng cách bỏ bớt phần không cần thiết nhưng vẫn giữ nguyên ý chính và nội dung chính yếu.

Shorten (a book, film, speech, etc.) without losing the sense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hạn chế, rút bớt một quyền hoặc đặc quyền nào đó; làm cho quyền lợi bị thu hẹp so với trước.

Curtail (a right or privilege)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ