Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstracting trong tiếng Việt

abstracting

VerbAdjective

abstracting (Verb)

/ˈæbstɹˌæktɨŋ/
/ˈæbstɹˌæktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Xem hoặc phân tích một điều gì đó một cách tách rời khỏi trường hợp cụ thể; rút ra ý chung, ý tưởng trừu tượng từ một ví dụ cụ thể.

consider apart from a particular case or instance.

Ví dụ
Nhiều nhà nghiên cứu đang trừu tượng hóa dữ liệu từ các nghiên cứu xã hội.Many researchers are abstracting data from various social studies for analysis.
Họ không đang trừu tượng hóa các trường hợp cụ thể trong nghiên cứu xã hội.They are not abstracting specific cases in their social science research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abstracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abstract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abstracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abstracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abstracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abstracting

abstracting (Adjective)

/ˈæbstɹˌæktɨŋ/
/ˈæbstɹˌæktɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến những ý tưởng chung, tính chất hoặc khái quát hơn là các người, vật hoặc hành động cụ thể; mang tính trừu tượng, khái quát hóa.

relating to or involving general ideas or qualities rather than specific people objects or actions.

Ví dụ
Trừu tượng hóa từ các trường hợp cá nhân giúp chúng ta hiểu xu hướng xã hội tốt hơn.Abstracting from individual cases helps us understand social trends better.
Nhiều sinh viên không trừu tượng hóa ý tưởng trong bài luận xã hội của họ.Many students are not abstracting ideas in their social studies essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh