Anh - Việt

Bản dịch của từ Abusing trong tiếng Việt

abusing

Verb

abusing (Verb)

/əbjˈuzɪŋ/
/əbjˈuzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Abusing” có nghĩa là đối xử với ai đó một cách tàn nhẫn, bạo lực hoặc lạm dụng họ (về thể xác, tinh thần hoặc lời nói).

to treat someone cruelly or violently.

Ví dụ
Một số người đang lạm dụng quyền lực của họ tại nơi làm việc.Some people are abusing their power in the workplace.
Bắt nạt trực tuyến là một hình thức lạm dụng người khác trên mạng xã hội.Online bullying is a form of abusing others on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sử dụng (một thứ gì đó hoặc quyền lực, vị trí, chất, v.v.) sai mục đích theo cách có hại hoặc trái đạo đức.

to use something for the wrong purpose in a way that is harmful or morally wrong.

Ví dụ
Anh ta đang lạm dụng quyền lực của mình bằng cách lợi dụng những cá nhân dễ bị tổn thương.He was abusing his power by exploiting vulnerable individuals.
Cộng đồng mạng đã chỉ trích người dùng vì lạm dụng các quy tắc của nền tảng.The online community criticized the user for abusing the platform's rules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abusing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh