Bản dịch của từ Abusing trong tiếng Việt

Abusing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abusing(Verb)

əbjˈuzɪŋ
əbjˈuzɪŋ
01

Đối xử với ai một cách tàn nhẫn hoặc bạo lực.

To treat someone cruelly or violently.

Ví dụ
02

Sử dụng cái gì đó không đúng mục đích theo cách có hại hoặc sai trái về mặt đạo đức.

To use something for the wrong purpose in a way that is harmful or morally wrong.

Ví dụ

Dạng động từ của Abusing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Abuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Abused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Abused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Abuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Abusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ