Bản dịch của từ Accepts negotiation trong tiếng Việt
Accepts negotiation
Noun [U/C]

Accepts negotiation(Noun)
ˈæksɛpts nɪɡˈəʊʃɪˈeɪʃən
ˈækˌsɛpts nəˌɡoʊʃiˈeɪʃən
01
Hành động chấp nhận hoặc đồng ý nhận một cái gì đó được đề nghị.
The act of accepting or consenting to receive something offered
Ví dụ
02
Một sự thừa nhận chính thức về sự hiện diện hoặc tồn tại.
A formal acknowledgment of presence or existence
Ví dụ
