Bản dịch của từ Acid rain trong tiếng Việt
Acid rain

Acid rain (Noun Countable)
Mưa axit là loại mưa gây hại cho môi trường vì bị ô nhiễm bởi các khí axit như dioxide lưu huỳnh (SO2) và oxide nitơ (NOx); nước mưa trở nên có tính axit hơn và làm hại thực vật, động vật, hồ sông, và công trình xây dựng.
A type of rain that is harmful to the environment because it is polluted by acid gases such as sulfur dioxide and nitrogen oxide.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Acid rain (Phrase)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mưa acid là hiện tượng thời tiết xảy ra khi mưa trở nên có tính axit do sự hòa tan của các khí oxit lưu huỳnh và oxit nitơ trong không khí. Những chất này thường phát sinh từ hoạt động công nghiệp và giao thông vận tải. Mưa acid có thể gây hại cho môi trường, ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái, đất đai và nước uống. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả Anh và Mỹ với không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết.
Mưa acid là hiện tượng thời tiết xảy ra khi mưa trở nên có tính axit do sự hòa tan của các khí oxit lưu huỳnh và oxit nitơ trong không khí. Những chất này thường phát sinh từ hoạt động công nghiệp và giao thông vận tải. Mưa acid có thể gây hại cho môi trường, ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái, đất đai và nước uống. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất trong cả Anh và Mỹ với không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết.
