Anh - Việt
acids
Noun
acids (Noun)
/ˈeɪsɪdz/
/ˈeɪˈsɪdz/
AI
Ví dụ
Tại hội chợ trường năm 2024 của Maya, axit đã trung hòa bazơ trong giờ hóa học.At Maya's 2024 school fair, acids neutralized bases during a chemistry lesson.
Tại buổi tranh biện của Carlos, axit không cho prôtôn trong thí nghiệm xã hội.At Carlos's debate, acids did not donate protons during the social experiment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một chất có vị chua, khi hòa tan trong nước sẽ giải phóng ion hydro.
A sourtasting substance that releases hydrogen ions when dissolved in water
Ví dụ
Maya nói axit có vị chua và giải phóng ion hiđrô trong nước.Maya said acids taste sour and release hydrogen ions in water.
Tại buổi hội thảo của Leo, axit không giải phóng ion hiđrô khi khô hoàn toàn.At Leo's workshop, acids do not release hydrogen ions when completely dry.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, Maya giải thích rằng axit có thể làm hỏng hệ thống cấp nước công cộng.In 2023, Maya explained that acids can damage public water systems.
Nhiều trường không dạy rằng axit có độ pH dưới 7.Many schools do not teach that acids have a pH below 7.
Từ tiếng Việt gần nghĩa