Bản dịch của từ Actions have consequences trong tiếng Việt

Actions have consequences

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Actions have consequences(Phrase)

ˈækʃənz hˈeɪv kˈɒnsɪkwənsɪz
ˈækʃənz ˈheɪv ˈkɑnsəkwənsɪz
01

Một sự kiện hoặc hành vi dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả.

An event or behavior that leads to a result or outcome

Ví dụ
02

Nguyên tắc rằng những việc chúng ta làm có thể tạo ra những kết quả đáng kể.

The principle that things we do can have impactful results

Ví dụ
03

Điều này có nghĩa là mỗi quyết định hoặc hành động mà chúng ta thực hiện sẽ dẫn đến một phản ứng hoặc hệ quả nào đó.

It signifies that every decision or action we take will lead to a reaction or effect

Ví dụ