Bản dịch của từ Activated option trong tiếng Việt
Activated option
Phrase

Activated option(Phrase)
ˈæktɪvˌeɪtɪd ˈɒpʃən
ˈæktɪˌveɪtɪd ˈɑpʃən
01
Một lựa chọn hoặc sự chọn lọc đã được kích hoạt hoặc vận hành
An option or selection has been activated or enabled.
一个选择或筛选功能已被激活或启用。
Ví dụ
02
Một tùy chọn đã được kích hoạt hoặc bật trong hệ thống hoặc ứng dụng
An option has been enabled or turned on in a system or application.
在系统或应用程序中已被开启或启用的选项
Ví dụ
