Bản dịch của từ Actual photo trong tiếng Việt
Actual photo
Noun [U/C]

Actual photo(Noun)
ˈæktʃuːəl fˈəʊtəʊ
ˈæktʃuəɫ ˈfoʊtoʊ
01
Một bức ảnh chân thực, không bị chỉnh sửa hoặc thay đổi bằng kỹ thuật số.
A photograph that is genuine and not altered or digitally manipulated
Ví dụ
02
Một hình ảnh thực tế được ghi lại bởi một chiếc máy ảnh, thể hiện chủ thể đúng như nó vốn có.
A real image as captured by a camera representing a subject as it is
Ví dụ
