Bản dịch của từ Acupuncture point trong tiếng Việt

Acupuncture point

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acupuncture point(Noun)

ˈækjuːpˌʌŋktʃɐ pˈɔɪnt
ˈækjəˈpəŋktʃɝ ˈpɔɪnt
01

Một vị trí cụ thể trên cơ thể nơi kim châm cứu được đưa vào với mục đích trị liệu.

A specific site on the body where acupuncture needles are inserted for therapeutic purposes

Ví dụ
02

Trong y học cổ truyền Trung Quốc, những vị trí trên cơ thể được tin là tương ứng với các cơ quan hay chức năng cụ thể.

In traditional Chinese medicine locations on the body believed to correspond to particular organs or functions

Ví dụ
03

Các điểm huyệt sử dụng trong châm cứu để kích thích cải thiện sức khỏe

Points used in acupuncture to stimulate health improvements

Ví dụ