ad hoc research
Noun
ad hoc research (Noun)
/ˈæd hˈɑk ɹˈisɝtʃ/
/ˈæd hˈɑk ɹˈisɝtʃ/
AI
Ví dụ
Nhóm đã thực hiện nghiên cứu tạm thời về xu hướng mạng xã hội tháng trước.The team conducted ad hoc research on social media trends last month.
Nghiên cứu tạm thời không phải lúc nào cũng đáng tin cậy cho các nghiên cứu xã hội lâu dài.Ad hoc research is not always reliable for long-term social studies.
Ví dụ
Nghiên cứu ad hoc tập trung vào tình trạng vô gia cư ở San Francisco năm ngoái.The ad hoc research focused on homelessness in San Francisco last year.
Nghiên cứu ad hoc không áp dụng cho các vấn đề xã hội rộng lớn hơn như nghèo đói.Ad hoc research does not apply to broader social issues like poverty.
Ví dụ
Nhóm đã thực hiện nghiên cứu ad hoc về nhu cầu cộng đồng địa phương tháng trước.The team conducted ad hoc research on local community needs last month.
Nghiên cứu ad hoc không tuân theo các hướng dẫn hoặc khung quy định.Ad hoc research does not follow strict guidelines or frameworks.