Bản dịch của từ Added progress trong tiếng Việt
Added progress
Phrase

Added progress(Phrase)
ˈædɪd prˈəʊɡrɛs
ˈædɪd ˈproʊˌɡrɛs
01
Một kết quả hoặc sự cải thiện đã được thực hiện trong một tình huống hoặc quá trình
A result or improvement that has been made in a situation or process
Ví dụ
02
Một cái gì đó đã được bao gồm hoặc đóng góp
Something that has been included or contributed
Ví dụ
