Anh - Việt
ADHD
Noun
ADHD (Noun)
/ˈaɪdˌiːd/
/ˈadˈdi/
AI
Nghĩa 01
Một rối loạn phát triển thần kinh đặc trưng bởi sự thiếu chú ý, hiếu động và tính bốc đồng.
A neurodevelopmental disorder characterized by inattention hyperactivity and impulsivity
Ví dụ
Rối loạn ADHD ảnh hưởng đến nhiều trẻ em trong môi trường xã hội như trường học và sân chơi.ADHD affects many children in social settings like schools and playgrounds.
Không phải tất cả trẻ mắc ADHD đều gặp khó khăn trong việc kết bạn.Not all children with ADHD have trouble making friends easily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Rối loạn ADHD ảnh hưởng đến nhiều trẻ em trong môi trường xã hội như trường học và công viên.ADHD affects many children in social settings like schools and parks.
Không phải ai mắc ADHD cũng gặp khó khăn trong việc kết bạn.Not all people with ADHD struggle to make friends easily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Rối loạn tăng động giảm chú ý thường xuất hiện ở trẻ em nhưng người lớn cũng có thể mắc.ADHD often affects children but adults can have it too.
Rối loạn tăng động giảm chú ý không chỉ là vấn đề ở tuổi thơ trong môi trường xã hội.ADHD is not only a childhood problem in social settings.