Bản dịch của từ Adhesion system trong tiếng Việt

Adhesion system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adhesion system(Noun)

ɐdhˈiːʒən sˈɪstəm
ˈædˈhiʒən ˈsɪstəm
01

Một hệ thống tạo ra độ bám giữa các vật liệu thường được sử dụng trong ngành sản xuất hoặc xây dựng.

A system that creates adhesion between materials often used in manufacturing or construction

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình bám dính vào một bề mặt hoặc vật thể

The act or process of adhering to a surface or object

Ví dụ
03

Lực vật lý giữ hai bề mặt nối chặt với nhau.

The physical force that holds two surfaces together

Ví dụ