ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Adjuvant chemotherapy
Một liệu pháp tăng cường hiệu quả của phương pháp điều trị chính thường được sử dụng trong liệu pháp ung thư.
A treatment that enhances the effectiveness of the primary treatment often used in cancer therapy
Hóa trị được thực hiện sau phẫu thuật để loại bỏ bất kỳ tế bào ung thư nào còn lại.
Chemotherapy administered after surgery to eliminate any remaining cancer cells
Một phương pháp điều trị được áp dụng để giúp ngăn ngừa tái phát ung thư sau khi hoàn thành điều trị chính.
A therapy given to help prevent the recurrence of cancer after the primary treatment