Anh - Việt

Bản dịch của từ Admittable trong tiếng Việt

admittable

Adjective

admittable (Adjective)

/ədmˈɪtəbəl/
/ədmˈɪtəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể chấp nhận được; hợp lệ; được cho phép. (Còn nghĩa là có quyền hoặc khả năng được nhận vào một nơi, vị trí, v.v.)

Acceptable allowable valid In later use also capable of being or having the right to be admitted to a place position etc.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được phép cho tất cả cư dân Springfield.The community center is admittable for all residents of Springfield.
Chính sách mới không được phép cho những người không cư trú trong khu vực.The new policy is not admittable for non-residents in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của admittable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

admittable

có thể chấp nhận

more admittable

dễ chấp nhận hơn

most admittable

dễ chấp nhận nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh