Bản dịch của từ Adopted children trong tiếng Việt
Adopted children
Noun [U/C]

Adopted children(Noun)
ɐdˈɒptɪd tʃˈɪldrən
əˈdɑptɪd ˈtʃɪɫdrən
Ví dụ
02
Con cái được nuôi dưỡng bởi những bậc phụ huynh không phải là bố mẹ ruột của chúng thông qua quá trình nhận nuôi.
Offspring raised by parents who are not their biological parents through the process of adoption
Ví dụ
03
Trẻ em mà cha mẹ ruột không còn là người giám hộ hợp pháp và đã được thay thế bằng cha mẹ nuôi.
Children whose biological parents are no longer their legal guardians and have been replaced with adoptive parents
Ví dụ
