Bản dịch của từ Adopted children trong tiếng Việt

Adopted children

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adopted children(Noun)

ɐdˈɒptɪd tʃˈɪldrən
əˈdɑptɪd ˈtʃɪɫdrən
01

Những đứa trẻ đã được một gia đình khác hợp pháp nhận nuôi và nuôi dưỡng như con của họ.

Children who have been legally taken by another family to be raised as their own

Ví dụ
02

Con cái được nuôi dưỡng bởi những bậc phụ huynh không phải là bố mẹ ruột của chúng thông qua quá trình nhận nuôi.

Offspring raised by parents who are not their biological parents through the process of adoption

Ví dụ
03

Trẻ em mà cha mẹ ruột không còn là người giám hộ hợp pháp và đã được thay thế bằng cha mẹ nuôi.

Children whose biological parents are no longer their legal guardians and have been replaced with adoptive parents

Ví dụ