Bản dịch của từ Advancer trong tiếng Việt

Advancer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advancer(Noun)

ædvˈænsəɹ
ədvˈænsɚ
01

Người đề xuất hoặc người đưa ra ý kiến, sáng kiến; người thúc đẩy tiến lên trước.

One who advances or puts forward.

推动者

Ví dụ
02

Trong bài bridge, "advancer" là người chơi là đối tác của người đã thực hiện "overcall" (báo phá). Advancer thường là người tiếp theo ra giá (đánh cược) sau khi đối tác đã làm overcall.

(bridge) The overcaller's partner, especially one who bids following the overcall.

桥牌中的跟牌者

Ví dụ
03

Một nhánh phụ thứ hai trên tầm sừng của con nai đực (một nhánh phát ra từ nhánh chính của sừng).

A second branch of a buck's antler.

雄鹿的第二个鹿角分支

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ