Bản dịch của từ Advantaged regions trong tiếng Việt

Advantaged regions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advantaged regions(Noun)

ˈædvɑːntɪdʒd rˈiːdʒənz
ˈædˌvæntɪdʒd ˈridʒənz
01

Các vùng có điều kiện tiếp cận tốt hơn về dịch vụ tài nguyên hoặc cơ sở hạ tầng so với những khu vực kém phát triển hơn.

Regions that have access to better resources services or infrastructure compared to less advantaged areas

Ví dụ
02

Một khu vực địa lý có những lợi ích nhất định hoặc điều kiện thuận lợi, thường liên quan đến cơ hội kinh tế hoặc xã hội.

A geographical area that has certain benefits or favorable conditions often in terms of economic or social opportunities

Ví dụ
03

Những khu vực thường phát triển hơn hoặc thịnh vượng hơn so với những khu vực khác

Areas that are typically more developed or prosperous in comparison to others

Ví dụ