Anh - Việt

Bản dịch của từ Advantageousness trong tiếng Việt

advantageousness

NounAdjective

advantageousness (Noun)

/ædvntˈeɪdʒəsnɛs/
/ædvntˈeɪdʒəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc tính chất có lợi; mức độ đem lại lợi ích, thuận lợi hoặc có ưu thế cho ai đó hoặc một việc gì đó.

The state or quality of being advantageous.

Ví dụ
Tính ưu việt của sự hỗ trợ cộng đồng cải thiện sự gắn kết xã hội.The advantageousness of community support improves social cohesion in neighborhoods.
Tính ưu việt của chính sách này không phải lúc nào cũng rõ ràng với mọi người.The advantageousness of this policy is not always clear to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của advantageousness (Noun)

SingularPlural

advantageousness

-

advantageousness (Adjective)

/ædvntˈeɪdʒəsnɛs/
/ædvntˈeɪdʒəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả tính chất hoặc trạng thái đem lại lợi ích, có lợi; có khả năng mang lại lợi thế hoặc lợi nhuận.

Showing a gain or benefit beneficial.

Ví dụ
Các chương trình xã hội mang lại lợi ích cho các gia đình thu nhập thấp trong cộng đồng.Social programs provide advantageousness to low-income families in the community.
Nhiều người cho rằng lợi ích của mạng xã hội đã bị phex đại và không luôn đúng.Many argue that social media's advantageousness is overstated and not always true.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh