Bản dịch của từ Advocacy for conflict trong tiếng Việt
Advocacy for conflict
Noun [U/C]

Advocacy for conflict(Noun)
ˈædvəkəsi fˈɔː kənflˈɪkt
ˈædˌvɑkəsi ˈfɔr ˈkɑnˌfɫɪkt
01
Hành động ủng hộ một mục đích hoặc đề xuất
The act of supporting a cause or proposal
Ví dụ
02
Một nghề nghiệp chuyên bảo vệ quyền lợi cho người khác, thường trong các bối cảnh pháp lý.
A profession of advocating for others often in legal contexts
Ví dụ
