Bản dịch của từ Affiliated nations trong tiếng Việt

Affiliated nations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Affiliated nations(Noun)

ɐfˈɪlɪˌeɪtɪd nˈeɪʃənz
əˈfɪɫiˌeɪtɪd ˈneɪʃənz
01

Các quốc gia có mối quan hệ nhất định vì mục đích chính trị hoặc kinh tế.

Nations that share a specific relationship for political or economic purposes

Ví dụ
02

Các quốc gia có liên kết chính thức hoặc có quan hệ với nhau thông qua các thỏa thuận hoặc hiệp hội.

Nations that are officially connected or related to each other through agreements or associations

Ví dụ
03

Các quốc gia thành viên của một tổ chức làm việc cùng nhau hướng tới các mục tiêu hoặc lợi ích chung.

Country members of an organization which work together towards common goals or interests

Ví dụ