Anh - Việt

Bản dịch của từ Affirmatory trong tiếng Việt

affirmatory

AdjectiveAdverb

affirmatory (Adjective)

/əfˈɝɹmətoʊɹi/
/əfˈɝɹmətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc khẳng định hoặc xác nhận điều gì đó là đúng; mang tính đồng ý, tán thành hoặc xác nhận.

affirming or confirming.

Ví dụ
Phản hồi khẳng định từ John đã nâng cao sự tự tin của mọi người.The affirmatory response from John boosted everyone's confidence at the meeting.
Nhóm không nhận được phản hồi khẳng định nào từ sự kiện cộng đồng.The team did not receive any affirmatory feedback from the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

affirmatory (Adverb)

/əfˈɝɹmətoʊɹi/
/əfˈɝɹmətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

một cách khẳng định; theo cách thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận điều gì đó.

in an affirmatory manner.

Ví dụ
Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách khẳng định trong buổi thảo luận xã hội tuần trước.She answered the question affirmatory during the social discussion last week.
Anh ấy đã không phản hồi một cách khẳng định về đề xuất tại cuộc họp.He did not respond affirmatory to the proposal at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh