Anh - Việt

Bản dịch của từ Affirmer trong tiếng Việt

affirmer

Verb

affirmer (Verb)

/ˈəfɝmɚ/
/ˈəfɝmɚ/
AI

Nghĩa 01

khẳng định rằng điều gì đó là đúng; nói rõ, tuyên bố về tính đúng/sự thật của một điều.

to state that something is true.

Ví dụ
Nhà chính trị khẳng định cam kết của mình trong việc giảm nghèo ở cộng đồng.The politician affirms his commitment to reducing poverty in the community.
Cô ấy không khẳng định những tin đồn về sự kiện xã hội sắp tới.She does not affirm the rumors about the upcoming social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh