Anh - Việt

Bản dịch của từ Affirmed trong tiếng Việt

affirmed

VerbAdjective

affirmed (Verb)

/əfˈɝmd/
/əfˈɝmd/
AI

Nghĩa 01

Để tuyên bố hoặc khẳng định một cách tích cực; duy trì là đúng.

To state or assert positively maintain as true.

Ví dụ
Thị trưởng khẳng định cam kết của mình về việc cải thiện an toàn cộng đồng vào năm 2023.The mayor affirmed his commitment to improving community safety in 2023.
Hội đồng không khẳng định chính sách xã hội mới được đề xuất tháng trước.The council did not affirm the new social policy proposed last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Xác nhận hoặc phê chuẩn một quyết định, thỏa thuận hoặc tuyên bố đã được đưa ra; khẳng định rằng điều đó là đúng hoặc hợp lệ.

To confirm or ratify a decision or agreement.

Ví dụ
Ủy ban đã xác nhận chính sách mới về phúc lợi xã hội tuần trước.The committee affirmed the new policy on social welfare last week.
Họ đã không xác nhận sự ủng hộ cho dự án cộng đồng.They did not affirm their support for the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(động từ) Công nhận, xác nhận hoặc ủng hộ một luật, quy định hay phán quyết để nó có hiệu lực hoặc được duy trì.

To uphold or support a law or regulation.

Ví dụ
Ủy ban đã khẳng định luật mới về quy định truyền thông xã hội tuần trước.The committee affirmed the new law on social media regulations last week.
Họ đã không khẳng định đề xuất về luật xã hội nghiêm ngặt hơn trong cuộc họp.They did not affirm the proposal for stricter social laws in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của affirmed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

affirm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

affirmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

affirmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

affirms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

affirming

affirmed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã được xác nhận hoặc khẳng định là đúng, hợp lệ; được công nhận, chứng thực.

Having been affirmed validated.

Ví dụ
Kết quả khảo sát xác nhận sự ủng hộ của cộng đồng cho dự án công viên mới.The survey results affirmed community support for the new park project.
Dữ liệu không xác nhận hiệu quả của chương trình xã hội.The data did not affirm the effectiveness of the social program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh