Bản dịch của từ Agency theory trong tiếng Việt

Agency theory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agency theory(Noun)

ˈeɪdʒənsi θˈɪɹi
ˈeɪdʒənsi θˈɪɹi
01

Lý thuyết giải thích mối quan hệ giữa các nguyên tắc và đại lý trong kinh doanh và kinh tế.

A theory explaining the relationship between principals and agents in business and economics.

Ví dụ
02

Một khung học thuật kiểm tra xung đột lợi ích giữa các bên liên quan trong một hợp đồng.

An academic framework that examines the conflicts of interest between parties involved in a contract.

Ví dụ
03

Một góc nhìn đánh giá cách cấu trúc tổ chức ảnh hưởng đến việc định hướng mục tiêu giữa các bên liên quan.

A perspective that assesses how organizational structure impacts goal alignment between stakeholders.

Ví dụ