Bản dịch của từ Aggregate tender rate trong tiếng Việt

Aggregate tender rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aggregate tender rate(Noun)

ˈæɡɹəɡət tˈɛndɚ ɹˈeɪt
ˈæɡɹəɡət tˈɛndɚ ɹˈeɪt
01

Tổng số tiền nhận được cho một hợp đồng hoặc đề xuất được gửi trong quy trình đấu thầu.

The total amount received for an agreement or proposal submitted through a bidding process.

这是在一次招标过程中,达成协议或提出建议所获得的总金额。

Ví dụ
02

Một mức giá tổng thể bao gồm tất cả các gói thầu đã nộp cho một dự án hoặc gói mua sắm cụ thể.

An overall estimate includes all ongoing tenders submitted for a specific project or purchase.

涵盖所有针对特定项目或采购提交的投标的总体报价。

Ví dụ
03

Một mức lãi suất đã tính toán được sử dụng trong các tình huống tài chính dựa trên dữ liệu tổng hợp từ nhiều cuộc đấu thầu khác nhau.

A calculated interest rate used in financial settings is based on data collected from various bidding rounds.

这是在金融领域中使用的一种经过计算的利率,依据多个投标的汇总数据得出。

Ví dụ