Bản dịch của từ Aim camera trong tiếng Việt

Aim camera

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aim camera(Verb)

ˈeɪm kˈæmərɐ
ˈaɪm ˈkæmɝə
01

Có ý định hoặc lập kế hoạch để điều gì đó xảy ra.

To intend or plan for something to happen

Ví dụ
02

Có một mục tiêu hoặc ý định cụ thể trong tâm trí

To have a specific goal or purpose in mind

Ví dụ
03

Hướng hoặc nhắm ống kính camera vào một đối tượng hoặc chủ thể.

To direct or aim a camera at a subject or object

Ví dụ