Bản dịch của từ Air gunnery trong tiếng Việt

Air gunnery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Air gunnery(Noun)

ˈɛɹ ɡˈʌnɚi
ˈɛɹ ɡˈʌnɚi
01

Kỹ năng hoặc hoạt động ngắm bắn và khai hỏa vũ khí từ trên máy bay quân sự; cũng có thể chỉ một đơn vị/khối trong quân đội hoặc không quân chuyên về nhiệm vụ này.

The skill or practice of aiming and firing guns from on board a military aircraft also a division of an army or air force concerned with this.

军用飞机上的瞄准与射击技能

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh