Bản dịch của từ Airsoft guns trong tiếng Việt

Airsoft guns

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airsoft guns(Noun)

ˈeəsɒft ɡˈʌnz
ˈɛrˌsɔft ˈɡənz
01

Những khẩu súng được sử dụng trong môn thể thao này giống như vũ khí thật nhưng không bắn đạn thật.

The guns themselves used in this sport resembling real firearms but not firing live ammunition

Ví dụ
02

Một môn thể thao mà các người chơi loại bỏ đối thủ bằng cách bắn họ bằng những viên đạn nhựa từ súng airsoft.

A sport in which participants eliminate opponents by hitting them with plastic pellets fired from airsoft guns

Ví dụ
03

Một loại súng hơi bắn viên nhựa sử dụng khí nén.

A type of air gun that fires plastic pellets using compressed air

Ví dụ