Bản dịch của từ Alexandrian trong tiếng Việt

Alexandrian

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alexandrian (Adjective)

ˌælɪksˈɑːndriən
ˌæɫɪkˈsændriən
01

Thuộc về thành phố Alexandria, đặc biệt là thành phố ở Ai Cập, hoặc thuộc về con người, văn hóa và truyền thống học thuật, văn chương cổ xưa của nơi đó.

Relating to Alexandria especially the city in Egypt its people culture or ancient scholarly and literary tradition

Ví dụ

Alexandrian (Noun)

ˌælɪksˈɑːndriən
ˌæɫɪkˈsændriən
01

Người sinh ra ở hoặc đang sống tại thành phố Alexandria.

A person who comes from or lives in Alexandria

Ví dụ