Bản dịch của từ Algorithmic editing trong tiếng Việt

Algorithmic editing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Algorithmic editing(Noun)

ˈælɡərˌɪθmɪk ˈɛdɪtɪŋ
ˌaɪɫɡɝˈɪθmɪk ˈɛdətɪŋ
01

Việc tạo ra hoặc chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số tự động bằng các thuật toán

Automatically generating or editing digital content using algorithms.

利用算法自动生成或编辑数字内容

Ví dụ
02

Việc sử dụng các phương pháp tính toán để nâng cao hoặc đơn giản hóa các công việc chỉnh sửa trong nhiều loại phương tiện truyền thông khác nhau.

Using computational methods to streamline or enhance editing tasks across various media platforms.

利用计算方法提升或优化多媒体编辑工作流程

Ví dụ
03

Là một quy trình trong lập trình mà các thuật toán được sử dụng để chỉnh sửa hoặc sắp xếp dữ liệu nhằm phục vụ mục đích cụ thể.

A process in the field of computing where algorithms are used to manipulate or organize data for specific purposes.

一种在计算中使用算法编辑或排序数据以实现特定目的的过程

Ví dụ